ngưng trệ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Dừng lại, không tiến triển: Chỉ trạng thái một quá trình, hoạt động hoặc công việc bị dừng lại, không tiếp tục phát triển hoặc vận hành một cách bình thường.
- Ứ đọng, không lưu thông: Dùng để diễn tả tình trạng bị tắc nghẽn, không lưu chuyển được.
Tính từ:
- Bị đình trệ: Mô tả tính chất của một hệ thống, hoạt động hoặc quá trình đang trong tình trạng ngừng lại, không có sự tiến bộ.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Công việc xây dựng đã ngưng trệ hoàn toàn do thiếu vốn. (Công việc xây dựng đã dừng lại hoàn toàn do thiếu vốn.)
- Giao thông ngưng trệ nhiều giờ liền sau vụ tai nạn. (Giao thông bị tắc nghẽn nhiều giờ liền sau vụ tai nạn.)
Tính từ:
- Tình hình sản xuất đang rất ngưng trệ. (Tình hình sản xuất đang rất bị đình trệ.)
- Đây là một dự án ngưng trệ từ nhiều năm nay. (Đây là một dự án bị đình trệ từ nhiều năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Lâm vào tình trạng ngưng trệ": Rơi vào hoàn cảnh bị đình đốn, không phát triển.
- Nền kinh tế đang lâm vào tình trạng ngưng trệ. (Nền kinh tế đang rơi vào tình trạng đình đốn.)
"Khắc phục tình trạng ngưng trệ": Giải quyết, vượt qua sự đình trệ.
- Chính phủ đang tìm cách khắc phục tình trạng ngưng trệ trong đầu tư. (Chính phủ đang tìm cách giải quyết tình trạng đình trệ trong đầu tư.)
Biến thể và từ gần giống
Ngưng đọng (động từ): Dừng lại và tích tụ tại một chỗ (thường dùng cho chất lỏng, dòng chảy).
- Nước mưa ngưng đọng trên mái nhà. (Nước mưa đọng lại trên mái nhà.)
Trì trệ (tính từ): Chậm chạp, kém phát triển, thiếu sức sống (nhấn mạnh sự chậm hơn là dừng hẳn).
- Bộ máy hành chính trì trệ. (Bộ máy hành chính chậm chạp, kém hiệu quả.)
Từ đồng nghĩa
- Đình trệ: Dừng lại, không tiến triển (nghĩa rất gần, có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
- Tắc nghẽn: Bị chặn lại, không thông (thường dùng cho giao thông, luồng lưu thông).
- Ứ đọng: Đọng lại, không lưu thông (thường dùng cho chất lỏng, công việc tồn đọng).
Từ trái nghĩa
- Phát triển: Lớn lên, tiến triển theo chiều hướng tốt.
- Lưu thông: Di chuyển, vận hành thông suốt.
- Tiến triển: Diễn biến theo hướng đi lên.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Ngưng trệ sản xuất: Tình trạng dây chuyền sản xuất bị dừng lại.
- Sự cố kỹ thuật gây ra ngưng trệ sản xuất. (Sự cố kỹ thuật gây ra tình trạng dừng sản xuất.)
Ngưng trệ giao thông: Tình trạng các phương tiện không thể di chuyển được.
- Mưa lớn gây ngưng trệ giao thông trên nhiều tuyến đường. (Mưa lớn gây tắc nghẽn giao thông trên nhiều tuyến đường.)
- Nói công việc chậm lại, đọng lại.